| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Cơ quan báo chí | 언론기관 | ||
| Tòa báo | 신문사 | ||
| Tòa soạn | 편집국 | ||
| Hãng thông tấn | 통신사 | ||
| Đài phát thanh | 라디오 방송국 | ||
| Đài truyền hình | 텔레비전 방송국 | ||
| Đài phát thanh và truyền hình | 라디오·텔레비전 방송국 | ||
| Cơ quan phát thanh – truyền hình | 방송사 | ||
| Trung tâm báo chí | 프레스센터 | ||
| Cơ quan truyền thông | 미디어 기관 | ||
| Công ty truyền thông | 미디어 회사 | ||
| Nhà xuất bản | 출판사 | ||
| Công ty sản xuất nội dung | 콘텐츠 제작사 | ||
| Công ty quảng cáo | 광고회사 | ||
| Công ty quan hệ công chúng | 홍보대행사 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Báo chí | 언론 | ||
| Báo | 신문 | ||
| Báo in | 종이신문 | ||
| Báo điện tử | 인터넷 신문 | ||
| Nhật báo | 일간지 | ||
| Tuần báo | 주간지 | ||
| Báo địa phương | 지역 신문 | ||
| Báo chuyên ngành | 전문 신문 | ||
| Tạp chí | 잡지 | ||
| Tạp chí chuyên ngành | 전문 잡지 | ||
| Tạp chí điện tử | 온라인 잡지 | ||
| Ấn phẩm | 간행물 | ||
| Số báo | 신문 호 | ||
| Số tạp chí | 잡지 호 | ||
| Số đặc biệt | 특별호 | ||
| Trang báo | 신문 지면 | ||
| Trang nhất | 신문 1면 | ||
| Bản điện tử | 온라인판 | ||
| Bản in | 인쇄판 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Phát thanh | 라디오 방송 | ||
| Kênh phát thanh | 라디오 채널 | ||
| Chương trình phát thanh | 라디오 프로그램 | ||
| Sóng phát thanh | 라디오 전파 | ||
| Tần số | 주파수 | ||
| Tần số AM | AM 주파수 | ||
| Tần số FM | FM 주파수 | ||
| Phát thanh trực tiếp | 라디오 생방송 | ||
| Lịch phát thanh | 라디오 편성표 | ||
| Khung giờ phát thanh | 라디오 방송 시간대 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Truyền hình | 텔레비전 방송 | ||
| Kênh truyền hình | TV 채널 | ||
| Chương trình truyền hình | TV 프로그램 | ||
| Truyền hình mặt đất | 지상파 방송 | ||
| Truyền hình cáp | 케이블 TV | ||
| Truyền hình vệ tinh | 위성 TV | ||
| Truyền hình kỹ thuật số | 디지털 방송 | ||
| Truyền hình trả tiền | 유료 방송 | ||
| Truyền hình trực tiếp | 생방송 | ||
| Chương trình phát lại | 재방송 프로그램 | ||
| Lịch phát sóng | 방송 편성표 | ||
| Khung giờ phát sóng | 방송 시간대 | ||
| Thời lượng phát sóng | 방송 시간 | ||
| Tỷ lệ người xem | 시청률 | ||
| Bản quyền phát sóng | 방송권 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Tin tức | 뉴스 | ||
| Bản tin | 뉴스 브리핑 | ||
| Tin nóng | 속보 | ||
| Tin mới nhất | 최신 뉴스 | ||
| Tin chính | 주요 뉴스 | ||
| Tin vắn | 단신 | ||
| Tin độc quyền | 단독 보도 | ||
| Tin giả | 가짜 뉴스 | ||
| Bài báo | 기사 | ||
| Bài viết | 글 / 기사 | ||
| Phóng sự | 르포 / 기획 보도 | ||
| Phỏng vấn | 인터뷰 | ||
| Bài phân tích | 분석 기사 | ||
| Bài bình luận | 논평 | ||
| Xã luận | 사설 | ||
| Bài đánh giá | 리뷰 기사 | ||
| Loạt bài | 연재 기사 | ||
| Chuyên mục | 코너 / 섹션 | ||
| Tin đính chính | 정정 보도 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Tin trong nước | 국내 뉴스 | ||
| Tin quốc tế | 국제 뉴스 | ||
| Tin địa phương | 지역 뉴스 | ||
| Tin chính trị | 정치 뉴스 | ||
| Tin kinh tế | 경제 뉴스 | ||
| Tin xã hội | 사회 뉴스 | ||
| Tin giáo dục | 교육 뉴스 | ||
| Tin y tế | 보건·의료 뉴스 | ||
| Tin khoa học | 과학 뉴스 | ||
| Tin công nghệ | 기술 뉴스 | ||
| Tin văn hóa | 문화 뉴스 | ||
| Tin thể thao | 스포츠 뉴스 | ||
| Tin giải trí | 연예 뉴스 | ||
| Tin thời tiết | 날씨 정보 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Tiêu đề | 제목 | ||
| Tiêu đề phụ | 부제 | ||
| Đoạn mở đầu | 리드문 | ||
| Nội dung chính | 본문 | ||
| Hình ảnh minh họa | 관련 이미지 | ||
| Chú thích ảnh | 사진 설명 | ||
| Video tin tức | 뉴스 영상 | ||
| Đồ họa thông tin | 인포그래픽 | ||
| Trích dẫn | 인용문 | ||
| Số liệu | 수치 자료 | ||
| Nguồn tin | 취재원 / 정보 출처 | ||
| Tác giả | 작성자 | ||
| Ngày đăng | 게시일 | ||
| Thời gian cập nhật | 업데이트 시간 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Nội dung truyền thông | 미디어 콘텐츠 | ||
| Nội dung báo chí | 언론 콘텐츠 | ||
| Nội dung phát thanh | 라디오 콘텐츠 | ||
| Nội dung truyền hình | TV 콘텐츠 | ||
| Nội dung số | 디지털 콘텐츠 | ||
| Nội dung đa phương tiện | 멀티미디어 콘텐츠 | ||
| Nội dung văn bản | 텍스트 콘텐츠 | ||
| Nội dung hình ảnh | 이미지 콘텐츠 | ||
| Nội dung âm thanh | 오디오 콘텐츠 | ||
| Nội dung video | 동영상 콘텐츠 | ||
| Nội dung ngắn | 숏폼 콘텐츠 | ||
| Nội dung dài | 롱폼 콘텐츠 | ||
| Nội dung phát trực tiếp | 라이브 콘텐츠 | ||
| Nội dung theo yêu cầu | 온디맨드 콘텐츠 | ||
| Nội dung giáo dục | 교육 콘텐츠 | ||
| Nội dung giải trí | 엔터테인먼트 콘텐츠 | ||
| Nội dung tương tác | 인터랙티브 콘텐츠 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Chương trình | 프로그램 | ||
| Loạt nội dung | 콘텐츠 시리즈 | ||
| Tập | 에피소드 | ||
| Chuyên mục | 코너 | ||
| Phân đoạn | 세그먼트 | ||
| Đoạn video | 영상 클립 | ||
| Đoạn giới thiệu | 예고편 | ||
| Tiêu đề | 제목 | ||
| Tiêu đề phụ | 부제 | ||
| Mô tả nội dung | 콘텐츠 설명 | ||
| Hình thu nhỏ | 썸네일 | ||
| Hình ảnh minh họa | 관련 이미지 | ||
| Đồ họa thông tin | 인포그래픽 | ||
| Phụ đề | 자막 | ||
| Lời thuyết minh | 내레이션 | ||
| Nhạc nền | 배경음악 | ||
| Hiệu ứng âm thanh | 음향 효과 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Quảng cáo | 광고 | ||
| Nội dung quảng cáo | 광고 콘텐츠 | ||
| Mẫu quảng cáo | 광고물 | ||
| Chiến dịch quảng cáo | 광고 캠페인 | ||
| Quảng cáo truyền hình | TV 광고 | ||
| Quảng cáo phát thanh | 라디오 광고 | ||
| Quảng cáo trực tuyến | 온라인 광고 | ||
| Quảng cáo trên mạng xã hội | 소셜 미디어 광고 | ||
| Quảng cáo video | 동영상 광고 | ||
| Quảng cáo hiển thị | 디스플레이 광고 | ||
| Quảng cáo ngoài trời | 옥외 광고 | ||
| Quảng cáo tìm kiếm | 검색 광고 | ||
| Quảng cáo được tài trợ | 스폰서 광고 | ||
| Nội dung tài trợ | 협찬 콘텐츠 | ||
| Quảng cáo lồng ghép | 간접광고 / PPL | ||
| Banner quảng cáo | 배너 광고 | ||
| Biển quảng cáo | 광고판 | ||
| Tờ rơi | 전단지 | ||
| Áp phích quảng cáo | 광고 포스터 | ||
| Thông điệp quảng cáo | 광고 메시지 | ||
| Nội dung quảng cáo bằng chữ | 광고 문구 | ||
| Khẩu hiệu | 슬로건 | ||
| Đối tượng mục tiêu | 타깃층 | ||
| Ngân sách quảng cáo | 광고 예산 | ||
| Chi phí quảng cáo | 광고비 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | 브랜드 | ||
| Tên thương hiệu | 브랜드명 | ||
| Biểu trưng | 로고 | ||
| Hình ảnh thương hiệu | 브랜드 이미지 | ||
| Nhận diện thương hiệu | 브랜드 아이덴티티 | ||
| Bộ nhận diện thương hiệu | 브랜드 아이덴티티 시스템 | ||
| Mức độ nhận biết thương hiệu | 브랜드 인지도 | ||
| Khách hàng mục tiêu | 목표 고객 | ||
| Khách hàng tiềm năng | 잠재 고객 | ||
| Phạm vi tiếp cận | 도달 범위 | ||
| Lượt hiển thị | 노출 수 | ||
| Lượt nhấp | 클릭 수 | ||
| Tỷ lệ nhấp | 클릭률 | ||
| Hiệu quả quảng cáo | 광고 효과 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Quan hệ công chúng | 홍보 / PR | ||
| Chiến dịch truyền thông | 홍보 캠페인 | ||
| Quan hệ báo chí | 언론 관계 | ||
| Truyền thông đối ngoại | 대외 홍보 | ||
| Truyền thông nội bộ | 사내 커뮤니케이션 | ||
| Truyền thông khủng hoảng | 위기 커뮤니케이션 | ||
| Thông cáo báo chí | 보도자료 | ||
| Họp báo | 기자회견 | ||
| Sự kiện truyền thông | 미디어 행사 | ||
| Tài liệu truyền thông | 홍보 자료 | ||
| Bản tin nội bộ | 사내 소식지 | ||
| Hình ảnh doanh nghiệp | 기업 이미지 | ||
| Danh tiếng doanh nghiệp | 기업 평판 | ||
| Dư luận | 여론 | ||
| Nhà tài trợ | 후원사 | ||
| Hoạt động tài trợ | 후원 활동 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Nhà báo | 언론인 | ||
| Phóng viên | 기자 | ||
| Phóng viên hiện trường | 현장 기자 | ||
| Phóng viên thường trú | 특파원 | ||
| Phóng viên ảnh | 사진기자 | ||
| Biên tập viên | 편집자 | ||
| Tổng biên tập | 편집장 | ||
| Bình luận viên | 논평가 | ||
| Bình luận viên thể thao | 스포츠 해설위원 | ||
| Người phụ trách chuyên mục | 칼럼 담당자 | ||
| Người viết chuyên mục | 칼럼니스트 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Người dẫn chương trình | 진행자 / MC | ||
| Phát thanh viên | 아나운서 | ||
| Người dẫn bản tin | 뉴스 앵커 | ||
| Người dẫn chương trình phát thanh | 라디오 진행자 | ||
| Nhà sản xuất | 프로듀서 | ||
| Đạo diễn truyền hình | 방송 연출자 | ||
| Biên kịch | 대본 작가 | ||
| Người viết nội dung | 콘텐츠 작가 | ||
| Quay phim | 촬영 기사 | ||
| Người dựng phim | 영상 편집자 | ||
| Kỹ thuật viên âm thanh | 음향 기사 | ||
| Kỹ thuật viên ánh sáng | 조명 기사 | ||
| Kỹ thuật viên phát sóng | 방송 기술자 | ||
| Người thuyết minh | 내레이터 | ||
| Người sáng tạo nội dung | 콘텐츠 크리에이터 |
| 베트남어 단어 | 한국어 의미 | ||
|---|---|---|---|
| Chuyên viên truyền thông | 홍보 담당자 | ||
| Chuyên viên quan hệ công chúng | PR 담당자 | ||
| Chuyên viên quảng cáo | 광고 담당자 | ||
| Chuyên viên truyền thông nội bộ | 사내 홍보 담당자 | ||
| Chuyên viên truyền thông số | 디지털 미디어 담당자 | ||
| Quản lý mạng xã hội | 소셜 미디어 관리자 | ||
| Người phát ngôn | 대변인 | ||
| Người viết quảng cáo | 카피라이터 | ||
| Giám đốc sáng tạo | 크리에이티브 디렉터 | ||
| Người mẫu quảng cáo | 광고 모델 | ||
| Người có sức ảnh hưởng | 인플루언서 |